-
Thông tin E-mail
sales@txele.com
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Số 2550 Đường Ngoại Tùng, Quận Gia Định, Thượng Hải
Thượng Hải Taixi Electric Co, Ltd
sales@txele.com
Số 2550 Đường Ngoại Tùng, Quận Gia Định, Thượng Hải
I. Phạm vi áp dụng
Dòng DZ47SD-63 nhỏBộ ngắt nguồn đôiNó là một bộ ngắt mạch mới với cơ chế khóa liên động được phát triển độc lập bởi công ty chúng tôi. Sản phẩm này trên cơ sở bộ ngắt mạch nhỏ DZ47-63 ban đầu đã thêm chức năng khóa liên động, có nghĩa là trong trường hợp ngắt mạch ở một bên, bộ ngắt mạch ở bên kia chỉ có thể duy trì trạng thái ngắt kết nối và nhận ra chức năng bảo vệ như chuyển mạch đường.II. Mô hình và thông số kỹ thuật của nó

III. Đặc điểm cấu trúc
Sản phẩm DZ47SD-63Bộ ngắt nguồn đôiBao gồm vỏ bọc, cơ chế vận hành, bộ tách nhiệt, hệ thống tiếp xúc điện từ, hệ thống dập hồ quang, v.v., với chức năng bảo vệ quá tải và ngắn mạch, cấu trúc thiết kế độc đáo làm cho sản phẩm có khả năng ngắn mạch 6KA, tuổi thọ cơ học hơn 20.000 lần. Đường ray lắp đặt là đường ray lắp thép tiêu chuẩn loại TH35-7.5 và có các tính năng sau: chức năng khóa liên động được thêm vào, tức là, trong trường hợp ngắt mạch ở một bên, bộ ngắt mạch ở bên kia chỉ có thể duy trì trạng thái ngắt kết nối, nhận ra chức năng bảo vệ như chuyển mạch đường dây, cảm thấy thoải mái khi vận hành, nguồn điện vào và ra, phù hợp với đặc điểm nhập nguồn và cài đặt dễ dàng.IV. Thông số kỹ thuật chính
| model | Đánh giá hiện tại (A) | Số cực | Điện áp (V) | Xếp hạng khả năng phá vỡ ngắn mạch |
| Loại C | 1、3、5、10、16、20、25、32、40 | 1、2 | 230/400 | 6000 |
| 2、3、4 | 400 | 6000 | ||
| 50、63 | 1、2 | 230/400 | 4500 | |
| 2、3、4 | 400 | 4500 | ||
| Loại D | 1、3、5、10、16、20、25、32、40、50、63 | 1、2 | 230/400 | 4500 |
| 2、3、4 | 400 | 4500 |
| số thứ tự | Mô hình Thông số kỹ thuật | Trạng thái bắt đầu | Kiểm tra hiện tại | Thời gian thử nghiệm | Kết quả mong muốn | Ghi chú |
| 1 | Tất cả giá trị | Trạng thái lạnh | 1.13Ln | t ≥ 1 giờ | Không tháo khóa | |
| 2 | Tất cả giá trị | Ngay sau đó một thử nghiệm | 1,45 Ln | t <1 giờ | Việt | Dòng điện tăng lên giá trị quy định trong vòng 5s |
| 3 | Trong ≤32 | Trạng thái lạnh | 2,55 Ln | 1s <t <60s | Việt | |
| Trong > 32 | 1s <t <120s | |||||
| 4 | Loại B | Trạng thái lạnh | 3LN | t ≥ 0,1 giây | Không tháo khóa | Đóng hỗ trợ mở nguồn |
| Loại C | 5 LN | |||||
| Loại D | 7LN | |||||
| 5 | Loại B | Trạng thái lạnh | 5 LN | t <0,1 giây | Việt | Đóng hỗ trợ mở nguồn |
| Loại C | 10 Ln | |||||
| Loại D | 14Ln |
V. Phác thảo và kích thước lắp đặt

6. đặt hàng cần biết
Khi đặt hàng phải ghi rõ các điểm sau đây: