-
Thông tin E-mail
gyxtyb@126.com
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Khu công nghiệp công nghệ cao Quý Dương, tỉnh Quý Châu
Công ty TNHH dụng cụ Guiyang Xuetong
gyxtyb@126.com
Khu công nghiệp công nghệ cao Quý Dương, tỉnh Quý Châu
1, T334 điện cực pH ba hợp chất
Trên và dưới đều là ren 3/4NPT, vỏ nhựa. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp cho việc sử dụng chung các khu công nghiệp.
2, T335 Triplex nước tinh khiết pH điện cực
Điện cực pH nước tinh khiết loại ba hợp chất, phạm vi đo pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo pH của nước tinh khiết.
3, T335-PT100 điện cực pH nước tinh khiết ba hợp chất
Điện cực pH nước tinh khiết dạng miệng ba hợp chất, điện trở bổ sung nhiệt độ pt100. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo pH của nước tinh khiết.
4, T336 Triplex 316L điện cực pH thép không gỉ
Trên và dưới đều là ren 3/4NPT, vỏ thép không gỉ 316L. Phạm vi đo pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~100 ℃. Thích hợp cho dung môi hữu cơ, chống ăn mòn dịp.
5, T337 điện cực pH nhiệt độ cao ba hợp chất
Trên và dưới là ren 3/4NPT, vỏ thép không gỉ 316L, điện trở bổ sung nhiệt độ PT1000. Phạm vi đo pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~120oC. Thích hợp cho các dung môi hữu cơ, nhiệt độ cao và các dịp chống ăn mòn.
6, T338 Triplex pH antimon điện cực
Trên và dưới đều là chủ đề 3/4NPT. Phạm vi đo pH: 2~12pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo dung dịch axit flohydric.
7, H328 điện cực pH ba hợp chất
Điện cực pH vỏ thủy tinh, sợi PG13.5, điện trở bù nhiệt độ PT1000. Phạm vi đo pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~100 ℃. Thích hợp để đo độ pH của nước tinh khiết, nước máy.
8, H331 điện cực pH ba hợp chất
Trên và dưới đều là ren 3/4NPT, vỏ nhựa, điện trở bổ sung nhiệt độ PT1000. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp cho việc sử dụng chung các khu công nghiệp.
9, H332 hai điện cực pH composite
Hai điện cực pH composite, vỏ thủy tinh, PG13.5 Thread, khớp GS. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi chịu nhiệt độ: 0~100 ℃. Thích hợp để đo độ pH của nước tinh khiết, nước máy.
10, H333 điện cực pH ba hợp chất
Điện cực pH nén, điện trở bù nhiệt độ PT100. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo độ pH của nước tinh khiết, nước máy.
11, H334 điện cực pH ba hợp chất
Trên và dưới đều là ren 3/4NPT, vỏ nhựa, điện trở bổ sung nhiệt độ PT100. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp cho việc sử dụng chung các khu công nghiệp.
12, H335 Triplex nước tinh khiết pH điện cực
Nhập khẩu điện cực pH nước tinh khiết ba hợp chất, phạm vi đo pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo pH nước tinh khiết.
13, H335-PT100 điện cực pH nước tinh khiết ba hợp chất
Nhập khẩu điện cực pH nước tinh khiết ba hợp chất, điện trở bổ sung nhiệt độ pt100, phạm vi đo pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo pH của nước tinh khiết.
14, H336 Triplex điện cực pH phẳng
Ba điện cực pH phẳng composite, cả trên và dưới đều có ren 3/4NPT, vỏ nhựa, phạm vi đo pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp cho việc sử dụng khử lưu huỳnh trong nhà máy điện.
15, H336-PT100 điện cực pH phẳng ba hợp chất
Ba điện cực pH phẳng composite, cả trên và dưới đều có ren 3/4NPT, vỏ nhựa, điện trở bổ sung nhiệt độ pt100, phạm vi đo pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp cho việc sử dụng khử lưu huỳnh trong nhà máy điện.
16, H337 Triplex PTFE điện cực pH
Trên và dưới đều là ren 3/4NPT, vỏ Teflon. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp cho dung môi hữu cơ, chống ăn mòn axit và kiềm dịp.
17, H337-PT1000 Triplex PTFE nhiệt độ cao điện cực pH
Trên và dưới là chủ đề 3/4NPT, vỏ Teflon, điện trở bổ sung nhiệt độ pt1000. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp cho nhiệt độ cao, dung môi hữu cơ, chống ăn mòn axit và kiềm dịp.
18, SWAN332 điện cực pH ba hợp chất
Hai điện cực pH composite, sợi PG13.5, điện cực pH dạng lỏng, khớp GS. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo độ pH của nước tinh khiết, nước máy.
19, PPL232 điện cực pH ba hợp chất
Hai điện cực pH composite, đầu PG13.5, khớp GS. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo độ pH của nước tinh khiết, nước máy.
20, PEH233 điện cực pH ba hợp chất
Điện cực pH vỏ nhựa, ren 3/4NPT lên và xuống, điện trở bù nhiệt độ PT100. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo độ pH của nước tinh khiết, nước máy.
21, PEH232 điện cực pH ba hợp chất
Điện cực pH vỏ thủy tinh, sợi PG13.5, điện trở bù nhiệt độ PT100. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo độ pH của nước tinh khiết, nước máy.
22, PGF233 điện cực pH ba hợp chất
Ba điện cực pH công nghiệp composite, điện cực pH hình nón. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃.
23, điện cực pH ba hợp chất PHL233
Điện cực pH vỏ thủy tinh, sợi PG13.5, điện trở bù nhiệt độ PT100. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo pH trong những dịp chung.
I. Phạm vi đo: ± 1999mv Phạm vi nhiệt độ: 0-90 ℃
II. Tính năng và ứng dụng: Điện cực ORP, kiểm tra giảm oxy hóa
III. Phạm vi đo: ± 2000mV; Phạm vi nhiệt độ: 0-100 ℃
IV. Áp suất kháng: 0.6MP; Kích thước lắp đặt: lên và xuống 3/4NPT ống chủ đề
V. Chất liệu: PPS; Phương pháp kết nối Dây cáp tiếng ồn thấp dẫn trực tiếp ra ngoài
B5-05=giá trị thông số Kd, (cài 2)
