Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Công ty TNHH dụng cụ Guiyang Xuetong
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

Zyzhan>Sản phẩm

Công ty TNHH dụng cụ Guiyang Xuetong

  • Thông tin E-mail

    gyxtyb@126.com

  • Điện thoại

  • Địa chỉ

    Khu công nghiệp công nghệ cao Quý Dương, tỉnh Quý Châu

Liên hệ bây giờ

Công nghiệp trực tuyến pH, ORP điện cực

Có thể đàm phánCập nhật vào05/22
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ
Tổng quan
I. Phạm vi đo: ± 1999mv Phạm vi nhiệt độ: 0-90 ℃; Thứ hai, tính năng và ứng dụng: điện cực ORP, kiểm tra giảm oxy hóa; III. Phạm vi đo: ± 2000mV; Phạm vi nhiệt độ: 0-100 ℃; IV. Áp suất chịu được: 0.6MP; Kích thước lắp đặt: lên và xuống 3/4NPT chủ đề ống; V. Chất liệu: PPS; Chế độ kết nối: dây cáp tiếng ồn thấp dẫn trực tiếp ra;
Chi tiết sản phẩm

Chỉ số kỹ thuật

1, T334 điện cực pH ba hợp chất

Trên và dưới đều là ren 3/4NPT, vỏ nhựa. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp cho việc sử dụng chung các khu công nghiệp.

2, T335 Triplex nước tinh khiết pH điện cực

Điện cực pH nước tinh khiết loại ba hợp chất, phạm vi đo pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo pH của nước tinh khiết.

3, T335-PT100 điện cực pH nước tinh khiết ba hợp chất

Điện cực pH nước tinh khiết dạng miệng ba hợp chất, điện trở bổ sung nhiệt độ pt100. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo pH của nước tinh khiết.

4, T336 Triplex 316L điện cực pH thép không gỉ

Trên và dưới đều là ren 3/4NPT, vỏ thép không gỉ 316L. Phạm vi đo pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~100 ℃. Thích hợp cho dung môi hữu cơ, chống ăn mòn dịp.

5, T337 điện cực pH nhiệt độ cao ba hợp chất

Trên và dưới là ren 3/4NPT, vỏ thép không gỉ 316L, điện trở bổ sung nhiệt độ PT1000. Phạm vi đo pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~120oC. Thích hợp cho các dung môi hữu cơ, nhiệt độ cao và các dịp chống ăn mòn.

6, T338 Triplex pH antimon điện cực

Trên và dưới đều là chủ đề 3/4NPT. Phạm vi đo pH: 2~12pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo dung dịch axit flohydric.

7, H328 điện cực pH ba hợp chất

Điện cực pH vỏ thủy tinh, sợi PG13.5, điện trở bù nhiệt độ PT1000. Phạm vi đo pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~100 ℃. Thích hợp để đo độ pH của nước tinh khiết, nước máy.

8, H331 điện cực pH ba hợp chất

Trên và dưới đều là ren 3/4NPT, vỏ nhựa, điện trở bổ sung nhiệt độ PT1000. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp cho việc sử dụng chung các khu công nghiệp.

9, H332 hai điện cực pH composite

Hai điện cực pH composite, vỏ thủy tinh, PG13.5 Thread, khớp GS. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi chịu nhiệt độ: 0~100 ℃. Thích hợp để đo độ pH của nước tinh khiết, nước máy.

10, H333 điện cực pH ba hợp chất

Điện cực pH nén, điện trở bù nhiệt độ PT100. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo độ pH của nước tinh khiết, nước máy.

11, H334 điện cực pH ba hợp chất

Trên và dưới đều là ren 3/4NPT, vỏ nhựa, điện trở bổ sung nhiệt độ PT100. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp cho việc sử dụng chung các khu công nghiệp.

12, H335 Triplex nước tinh khiết pH điện cực

Nhập khẩu điện cực pH nước tinh khiết ba hợp chất, phạm vi đo pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo pH nước tinh khiết.

13, H335-PT100 điện cực pH nước tinh khiết ba hợp chất

Nhập khẩu điện cực pH nước tinh khiết ba hợp chất, điện trở bổ sung nhiệt độ pt100, phạm vi đo pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo pH của nước tinh khiết.

14, H336 Triplex điện cực pH phẳng

Ba điện cực pH phẳng composite, cả trên và dưới đều có ren 3/4NPT, vỏ nhựa, phạm vi đo pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp cho việc sử dụng khử lưu huỳnh trong nhà máy điện.

15, H336-PT100 điện cực pH phẳng ba hợp chất

Ba điện cực pH phẳng composite, cả trên và dưới đều có ren 3/4NPT, vỏ nhựa, điện trở bổ sung nhiệt độ pt100, phạm vi đo pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp cho việc sử dụng khử lưu huỳnh trong nhà máy điện.

16, H337 Triplex PTFE điện cực pH

Trên và dưới đều là ren 3/4NPT, vỏ Teflon. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp cho dung môi hữu cơ, chống ăn mòn axit và kiềm dịp.

17, H337-PT1000 Triplex PTFE nhiệt độ cao điện cực pH

Trên và dưới là chủ đề 3/4NPT, vỏ Teflon, điện trở bổ sung nhiệt độ pt1000. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp cho nhiệt độ cao, dung môi hữu cơ, chống ăn mòn axit và kiềm dịp.

18, SWAN332 điện cực pH ba hợp chất

Hai điện cực pH composite, sợi PG13.5, điện cực pH dạng lỏng, khớp GS. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo độ pH của nước tinh khiết, nước máy.

19, PPL232 điện cực pH ba hợp chất

Hai điện cực pH composite, đầu PG13.5, khớp GS. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo độ pH của nước tinh khiết, nước máy.

20, PEH233 điện cực pH ba hợp chất

Điện cực pH vỏ nhựa, ren 3/4NPT lên và xuống, điện trở bù nhiệt độ PT100. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo độ pH của nước tinh khiết, nước máy.

21, PEH232 điện cực pH ba hợp chất

Điện cực pH vỏ thủy tinh, sợi PG13.5, điện trở bù nhiệt độ PT100. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo độ pH của nước tinh khiết, nước máy.

22, PGF233 điện cực pH ba hợp chất

Ba điện cực pH công nghiệp composite, điện cực pH hình nón. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃.

23, điện cực pH ba hợp chất PHL233

Điện cực pH vỏ thủy tinh, sợi PG13.5, điện trở bù nhiệt độ PT100. Phạm vi đo giá trị pH: 0~14pH, phạm vi đo nhiệt độ: 0~80 ℃. Thích hợp để đo pH trong những dịp chung.

Điện cực ORP công nghiệp T200

I. Phạm vi đo: ± 1999mv Phạm vi nhiệt độ: 0-90 ℃

II. Tính năng và ứng dụng: Điện cực ORP, kiểm tra giảm oxy hóa

III. Phạm vi đo: ± 2000mV; Phạm vi nhiệt độ: 0-100 ℃

IV. Áp suất kháng: 0.6MP; Kích thước lắp đặt: lên và xuống 3/4NPT ống chủ đề

V. Chất liệu: PPS; Phương pháp kết nối Dây cáp tiếng ồn thấp dẫn trực tiếp ra ngoài

B5-05=giá trị thông số Kd, (cài 2)

1.jpg