-
Thông tin E-mail
698090890-@qq.com
-
Điện thoại
13401318198
-
Địa chỉ
Khu công nghiệp ZhengLu Town, Tianning District, Thường Châu, Giang Tô
Thường Châu Fuxing sấy Thiết bị Công ty TNHH
698090890-@qq.com
13401318198
Khu công nghiệp ZhengLu Town, Tianning District, Thường Châu, Giang Tô
Máy trộn hạt ướt tốc độ cao
Máy trộn hạt ướt tốc độ caoNó là một thiết bị hiệu quả cao để trộn các vật liệu bột khác nhau và tạo thành các hạt trong một quy trình. Nó được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm, thực phẩm, hóa chất và các ngành công nghiệp khác. Bảng bên trong thiết bị về cơ bản không có góc chết, hoạt động trong trạng thái kín, phù hợp với yêu cầu "GMP". Máy sử dụng cấu trúc hình trụ hoặc hình nón ngang, người dùng có thể tự do lựa chọn.
★ Máy sử dụng cấu trúc hình trụ hoặc hình nón ngang, người dùng có thể tự do lựa chọn.
★ Bảng bên trong thiết bị về cơ bản không có góc chết, hoạt động trong trạng thái kín, phù hợp với yêu cầu "GMP".
★ Thời gian tạo hạt ngắn, hiệu quả cao và tiết kiệm năng lượng.
★ Các hạt được làm bằng kết cấu đồng đều và chảy tốt, cung cấp nguyên liệu hạt lý tưởng cho quy trình ép viên.
★ Giảm 25% chất kết dính so với quy trình truyền thống và giảm thời gian sấy.
★ Mỗi lô chỉ trộn khô 2 phút, tạo hạt 1-4 phút, hiệu quả tăng 4-5 lần so với quy trình truyền thống.
★ Toàn bộ hoạt động có các biện pháp bảo vệ an toàn nghiêm ngặt.
★ Khi sự khác biệt lớn giữa thuốc chính và phụ liệu, nó vẫn có thể đạt được sự kết hợp đồng đều, không có hiện tượng phân tầng.
Bản vẽ kích thước tổng thể

Thông số kỹ thuật Mục |
2.5/7 |
10 |
50 |
100 |
150 |
200 |
250 |
300 |
400 |
600 |
800 |
1000 |
Năng lực sản xuất (Kg/Lô) |
0.3-1 |
3 |
15 |
35 |
50 |
60 |
80 |
100 |
135 |
200 |
280 |
350 |
Kích thước hạt |
20-80 |
|||||||||||
Thời gian làm việc (min) |
5-7 |
|||||||||||
Khối lượng container (L) |
7/2.5 |
10 |
50 |
100 |
150 |
200 |
250 |
300 |
400 |
600 |
800 |
1000 |
|
Công suất động cơ trộn (Kw) |
0.75 |
2.2 |
4/5.5 |
6.5/8 |
6.5/8 |
11/14 |
11/14 |
13/16 |
18.5/22 |
22/28 |
30/37 |
45/55 |
|
Công suất động cơ cắt (Kw) |
0.75 |
1.1/1.5 |
1.5/2.2 |
2.2/3 |
2.2/3 |
4/5.5 |
4/5.5 |
4/5.5 |
5.5/7.5 |
7.5/11 |
7.5/11 |
7.5/11 |
Tốc độ khuấy (r/phút) |
30-950 |
30-950 |
30-340 |
30-320 |
30-300 |
30-280 |
30-280 |
30-230 |
30-180 |
30-180 |
30-180 |
30-120 |
Tốc độ cắt (r/phút) |
300/3000 |
1500/3000 |
||||||||||
|
Áp suất khí nén (Mpa) |
0.3-0.6 |
|||||||||||
|
Tiêu thụ khí nén (m³ / phút) |
không |
0.1 |
0.11 |
0.13 |
0.2 |
0.25 |
0.25 |
0.3 |
0.4 |
0.4 |
0.4/0.5 |
0.5 |
Trọng lượng máy (Kg) |
150 |
300 |
400 |
800 |
900 |
1200 |
1500 |
1550 |
1650 |
1800 |
2000 |
2200 |
|
Kích thước chính của sản phẩm (L × W × H mm) |
800× 450 × 900 |
1250× 550 × 1160 |
1730× 750 × 1610 |
1950× 750 × 1810 |
1950× 750 × 1810 |
2210× 880 × 2000 |
2210× 880 × 2000 |
2310× 1050 × 2000 |
2485× 1080 × 2050 |
2585× 1400 × 2100 |
2850× 1400 × 2350 |
3140× 1500 × 2800 |
Tất cả các thông số chỉ để tham khảo, tùy thuộc vào tình trạng vật liệu, công ty có quyền thay đổi mà không cần thông báo trước.