- Thông tin E-mail
-
Điện thoại
13911700667
-
Địa chỉ
Tầng 12, Tòa nhà Thời đại Kim Lĩnh, số 27 đường Tiểu Doanh Tây, quận Hải Tinh, thành phố Bắc Kinh
Công ty TNHH Khoa học và Công nghệ Times Peak Bắc Kinh
13911700667
Tầng 12, Tòa nhà Thời đại Kim Lĩnh, số 27 đường Tiểu Doanh Tây, quận Hải Tinh, thành phố Bắc Kinh

Thiết bị tác động đặc biệt |
DC (D) / DL |
D + 15 |
C |
G |
E (cần nhập khẩu) |
|||||
Năng lượng tác động Chất lượng cơ thể tác động |
11 mJ 5,5g / 7,2g |
11 mJ 7,8g |
2,7 mJ 3,0g |
90 mJ 20,0g |
11 mJ 5,5g |
|||||
Độ cứng đầu bóng: Đường kính đầu bóng: Vật liệu đầu bóng: |
1600HV 3 mm cacbua vonfram |
1600HV 3 mm cacbua vonfram |
1600HV 3 mm cacbua vonfram |
1600HV 5 mm cacbua vonfram |
5000HV 3 mm Kim cương |
|||||
Đường kính thiết bị tác động: Chiều dài thiết bị tác động: Trọng lượng thiết bị tác động: |
20 mm 86 (147) / 75mm 50g |
20 mm 162mm 80g |
20 mm 141mm 75 g |
30mm 254mm 250g |
20 mm 150 mm 80g |
|||||
Thử nghiệm độ cứng lớn |
940HV |
940HV |
1000HV |
Số 650HB |
1200HV |
|||||
Độ nhám bề mặt trung bình của mẫu thử Ra: |
1,6 μm |
1,6 μm |
0,4 μm |
6,3 μm |
1,6 μm |
|||||
Trọng lượng nhỏ cho thử nghiệm: Có thể đo trực tiếp Cần hỗ trợ ổn định Cần kết hợp chặt chẽ |
> 5kg 2-5kg 0,05 đến 2kg |
> 5kg 2-5kg 0,05 đến 2kg |
> 1,5 kg 0,5 đến 1,5kg 0,02 đến 0,5kg |
> 15 kg 5 đến 15kg 0,5 đến 5 kg |
> 5kg 2-5kg 0,05 đến 2kg |
|||||
Kiểm tra độ dày nhỏ Khớp nối chặt chẽ Độ sâu nhỏ của lớp cứng |
5 mm ≥ 0,8 mm |
5 mm ≥ 0,8 mm |
1 mm ≥ 0,2 mm |
10 mm ≥ 1,2 mm |
5 mm ≥ 0,8 mm |
|||||
Kích thước đầu bóng lõm | ||||||||||
Độ cứng 300HV |
Đường kính vết lõm Độ sâu vết lõm |
0,54 mm 24μm |
0,54 mm 24μm |
0,38 mm 12μm |
1,03mm 53μm |
0,54 mm 24μm |
||||
Độ cứng 600HV |
Đường kính vết lõm Độ sâu vết lõm |
0,54 mm 17μm |
0,54 mm 17μm |
0,32mm 8μm |
0,90 mm 41μm |
0,54 mm 17μm |
||||
Độ cứng 800HV |
Đường kính vết lõm Độ sâu vết lõm |
0,35 mm 10μm |
0,35 mm 10μm |
0,35 mm 7μm |
-- -- |
0,35 mm 10μm |
||||
Phạm vi áp dụng thiết bị tác động |
DCLỗ đo kiểu dáng hoặc trong ống trụ vườn;DLLoại đo rãnh hẹp hoặc lỗ |
D + 15Loại Đo bề mặt rãnh hoặc lõm |
CĐo lường các bộ phận nhẹ và bề mặt cứng. |
GLoại đo đúc rèn nặng và bề mặt thô |
ELoại Vật liệu đo độ cứng cực cao |
|||||