Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Công ty TNHH Khoa học và Công nghệ Times Peak Bắc Kinh
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

Zyzhan>Sản phẩm
Danh mục sản phẩm

Công ty TNHH Khoa học và Công nghệ Times Peak Bắc Kinh

  • Thông tin E-mail

  • Điện thoại

    13911700667

  • Địa chỉ

    Tầng 12, Tòa nhà Thời đại Kim Lĩnh, số 27 đường Tiểu Doanh Tây, quận Hải Tinh, thành phố Bắc Kinh

Liên hệ bây giờ

Thiết bị tác động | Đầu dò độ cứng | Đầu bóng | Thông số kỹ thuật

Có thể đàm phánCập nhật vào03/19
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ
Tổng quan
Thiết bị tác động | Đầu dò máy đo độ cứng | Đầu bóng | Thông số kỹ thuật Thời đại sản xuất vật tư tiêu hao cho máy đo độ cứng Riess cầm tay, đầu đo độ cứng, dây thăm dò, cơ thể tác động, thiết bị tác động, v.v., cùng với D/DC/DLC/D+15/E/G loại tác động thiết bị (thăm dò) bảng thông số kỹ thuật
Chi tiết sản phẩm

冲击装置|硬度计探头|球头|技术参数

Thiết bị tác động | Đầu dò độ cứng | Đầu bóng | Thông số kỹ thuật Thiết bị tác động Thông số kỹ thuật


Thiết bị tác động đặc biệt
DC (D) / DL
D + 15
C
G
E (cần nhập khẩu)
Năng lượng tác động
Chất lượng cơ thể tác động
11 mJ
5,5g / 7,2g
11 mJ
7,8g
2,7 mJ
3,0g
90 mJ
20,0g
11 mJ
5,5g
Độ cứng đầu bóng:
Đường kính đầu bóng:
Vật liệu đầu bóng:
1600HV
3 mm
cacbua vonfram
1600HV
3 mm
cacbua vonfram
1600HV
3 mm
cacbua vonfram
1600HV
5 mm
cacbua vonfram
5000HV
3 mm
Kim cương
Đường kính thiết bị tác động:
Chiều dài thiết bị tác động:
Trọng lượng thiết bị tác động:
20 mm
86 (147) / 75mm
50g
20 mm
162mm
80g
20 mm
141mm
75 g
30mm
254mm
250g
20 mm
150 mm
80g
Thử nghiệm độ cứng lớn
940HV
940HV
1000HV
Số 650HB
1200HV
Độ nhám bề mặt trung bình của mẫu thử Ra:
1,6 μm
1,6 μm
0,4 μm
6,3 μm
1,6 μm
Trọng lượng nhỏ cho thử nghiệm:
Có thể đo trực tiếp
Cần hỗ trợ ổn định
Cần kết hợp chặt chẽ
> 5kg
2-5kg
0,05 đến 2kg
> 5kg
2-5kg
0,05 đến 2kg
> 1,5 kg
0,5 đến 1,5kg
0,02 đến 0,5kg
> 15 kg
5 đến 15kg
0,5 đến 5 kg
> 5kg
2-5kg
0,05 đến 2kg
Kiểm tra độ dày nhỏ
Khớp nối chặt chẽ
Độ sâu nhỏ của lớp cứng
5 mm
≥ 0,8 mm
5 mm
≥ 0,8 mm
1 mm
≥ 0,2 mm
10 mm
≥ 1,2 mm
5 mm
≥ 0,8 mm
Kích thước đầu bóng lõm
Độ cứng 300HV
Đường kính vết lõm
Độ sâu vết lõm
0,54 mm
24μm
0,54 mm
24μm
0,38 mm
12μm
1,03mm
53μm
0,54 mm
24μm
Độ cứng 600HV
Đường kính vết lõm
Độ sâu vết lõm
0,54 mm
17μm
0,54 mm
17μm
0,32mm
8μm
0,90 mm
41μm
0,54 mm
17μm
Độ cứng 800HV
Đường kính vết lõm
Độ sâu vết lõm
0,35 mm
10μm
0,35 mm
10μm
0,35 mm
7μm
--
--
0,35 mm
10μm
Phạm vi áp dụng thiết bị tác động
DCLỗ đo kiểu dáng hoặc trong ống trụ vườn;DLLoại đo rãnh hẹp hoặc lỗ
D + 15Loại Đo bề mặt rãnh hoặc lõm
CĐo lường các bộ phận nhẹ và bề mặt cứng.
GLoại đo đúc rèn nặng và bề mặt thô
ELoại Vật liệu đo độ cứng cực cao