Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Sơn Đông Dongrun Instrument Công nghệ Cổ phần Công ty TNHH
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

Zyzhan>Sản phẩm

Sơn Đông Dongrun Instrument Công nghệ Cổ phần Công ty TNHH

  • Thông tin E-mail

  • Điện thoại

    150-9868-7108

  • Địa chỉ

    Số 1 Xiulin Road, Laishan Economic Development Area, Yên Đài, Sơn Đông

Liên hệ bây giờ

Máy phân tích kim loại nặng trực tuyến

Có thể đàm phánCập nhật vào03/27
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ
Tổng quan
Máy phân tích kim loại nặng trực tuyến
Chi tiết sản phẩm

Phân loại sản phẩm:

· Máy phân tích kim loại nặng đa thông số trực tuyến DR-2020

· Máy phân tích kim loại nặng dòng DR-2010

(Lưu ý: mô hình tham số khác hoặc mô hình tùy chỉnh có thể được thực hiện, xin vui lòng gửi thông tin chi tiết:)


I. Máy phân tích kim loại nặng đa thông số trực tuyến DR-2020

Phương pháp xác định:

Anode hòa tan volan (ASV)

Tổng quan về sản phẩm:

Máy phân tích kim loại nặng đa thông số trực tuyến DR-2020 là một công cụ chuyên theo dõi tự động các kim loại nặng trong nước. Nó sử dụng nguyên lý phương pháp điện hóa hòa tan cực dương, có thể liên tục theo dõi hàm lượng của bốn kim loại nặng cadmium, chì, đồng và kẽm trong nước để xác định giới hạn dưới lên đến mức μg/L.
Thông số kỹ thuật:
★ Thông số đo: Zn, Cd, Pb, Cu;
★ Phạm vi đo: 0~0,04mg/L, 0~0,2mg/L, 0~1mg/L;
★ Độ chính xác: ± 10% (trên 0,02 μg/L); ± 2 μg/L (dưới 0,02 μg/L);
Độ lặp lại: ± 5%;
★ trôi điểm 0: ± 5%;
★ Phạm vi trôi: ± 5%;
★ Giới hạn phát hiện: Cd ≤ 0,5 μg/L; Pb≤1μg/L; Cu≤0.5μg/L; Zn≤1μg/L;
★ Thời gian đo: ≤45 phút;
★ Chu kỳ thay thế thuốc thử: hai tuần;
★ Yêu cầu môi trường: Nhiệt độ: 5-35 ℃; Độ ẩm ≤90% (không có sương)
★ Kích thước tổng thể: 1400mm (H) × 500mm (W) × 400 (D) mm với tủ hệ thống tiền xử lý;
★ Trọng lượng: 30kg;


II. Máy phân tích kim loại nặng trực tuyến DR-2010


Phương pháp xác định:

Quang phổ

Tổng quan về sản phẩm:

Dòng máy phân tích trực tuyến DR-2010 chủ yếu được sử dụng để đo nồng độ ion dấu vết (đồng, chì, bạc, cadmium, kẽm, asen, niken, sắt, mangan, v.v.) trong mẫu.
Thông số kỹ thuật:
★ Phạm vi đo: có thể được điều chỉnh theo yêu cầu;
★ Độ chính xác đo: ± 5%;
Độ lặp lại: ± 5%;
★ trôi điểm 0: ± 5%;
★ Phạm vi trôi: ± 5%;
MTBF: ≥720h/lần;
★ Thời gian phân tích: ≤35 phút;
★ Thời gian bảo trì tối thiểu: Thay thuốc thử một lần một tháng;
★ Giao diện: RS232/RS485/Ethernet (hỗ trợ giao thức MODBUS), hai cách 4-20mA; Giao diện thu nước AC220V; Giao diện rơle đa chức năng 2 chiều.
★ Kích thước tổng thể: 1400mm (H) × 500mm (W) × 400 (D) mm với tủ hệ thống tiền xử lý;
★ Trọng lượng: 30kg;